【HZ88】 Link vào HZ88 Trang Chủ 2026

Link vào HZ88 Trang Chủ 2026

Hết hàng
free ship

Hz888a tải ứng dụng tiêm Midazolam - hameln 5mg/ml

Thuốc Midazolam-hameln 5mg/ml chứa thành phần chính Midazolam Hydrochloride có tác dụng an thần, gây ngủ mạnh, ngoài ra còn có khả năng chống lo âu, co giật và giãn cơ.

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép HZ888A cam kết

Sản phẩm chỉ bán khi có chỉ định đơn thuốc của Hz888a com khuyến mãi hấp dẫn, mọi thông tin trên trang chỉ mang tính chất tham khảo

Lựa chọn
850.000đ
Hz888a tải ứng dụng tiêm Midazolam - hameln 5mg/ml
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Quy cách:
Hộp 10 ống 1ml
Thương hiệu:
Hameln
Dạng bào chế :
Hz888a tải ứng dụng tiêm
Xuất xứ:
Đức
Mã sản phẩm:
6136449161
HZ888A cam kết
HZ888A cam kết
Freeship cho đơn hàng từ
300K
HZ888A cam kết
Cam kết sản phẩm
chính hãng
HZ888A cam kết
Hỗ trợ đổi hàng trong
30 ngày
Dược sĩ: Nguyễn Thúy Quỳnh Như Dược sĩ: Nguyễn Thúy Quỳnh Như Đã kiểm duyệt nội dung

Dược sĩ Nguyễn Thúy Quỳnh Như hiện đang là chuyên viên tư vấn sử dụng thuốc tại Hz88b bảo mật 24/7 Hz888a.com 212 Nguyễn Thiện Thuật.

Thành phần

Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl) 5mg/ml

Liều dùng - cách dùng

  • Tiền mê: Tiêm IV 2,5 mg tiêm 5 - 10 phút trước khi làm thủ thuật, nếu cần lập lại liều 1 mg, tổng liều 5 mg, người già giảm liều còn 1 -1,5 mg; hoặc Tiêm IM: 30 phút trước khi gây mê để mổ: người lớn 0,07 -0,1 mg/kg, trẻ em: 0,15 - 0,20 mg/kg.
  • Dẫn mê tiêm IV 10 - 15 mg; ở trẻ em tiêm IM 0,15 - 0,20 mg/kg + ketamin 4 - 8 mg/kg.
  • Duy trì mê tối đa 0,05 - 0,4 mg/kg/giờ.

Chỉ định

Chỉ định:

  • Tiền mê, dẫn mê, duy trì mê.
  • Dùng riêng lẻ hoặc phối hợp với an thần trong các thủ thuật chẩn đoán, nội soi & thông tim.

Khuyến cáo

Chống chỉ định:

  • Quá mẫn với benzodiazepine.
  • Ngộ độc rượu, suy tim ứ huyết, suy gan, nhược cơ, bệnh phổi cấp hoặc mãn, 3 tháng đầu thai kỳ.

Chống chỉ định

Bảo quản

Bảo quản nơi khô, ở nhiệt độ không quá 25°C, tránh ánh sáng

Nhà sản xuất

Hameln Pharm GmbH
Chi tiết sản phẩm
  • 1. Thành phần

  • 2. Liều dùng - cách dùng

  • 3. Chỉ định

  • 4. Khuyến cáo

  • 5. Chống chỉ định

  • 6. Bảo quản

  • 7. Nhà sản xuất

Sản phẩm tương tự