【HZ88】 Link vào HZ88 Trang Chủ 2026

Link vào HZ88 Trang Chủ 2026

Hz888a tải ứng dụng sát khuẩn Povidin 90ml

Povidine được dùng để sát trùng vết thương ở da và màng nhầy, sát trùng da trước khi phẫu thuật, tiêm truyền hay chích thuốc.

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép HZ888A cam kết
Lựa chọn
17.000đ
Hz888a tải ứng dụng sát khuẩn Povidin 90ml
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Danh mục:
Quy cách:
Lọ 90ml
Thương hiệu:
Pharmedic
Dạng bào chế :
Hz888a tải ứng dụng
Xuất xứ:
Việt Nam
Mã sản phẩm:
0628271001
HZ888A cam kết
HZ888A cam kết
Freeship cho đơn hàng từ
300K
HZ888A cam kết
Cam kết sản phẩm
chính hãng
HZ888A cam kết
Hỗ trợ đổi hàng trong
30 ngày
Dược sĩ: Lê Thị Hằng Dược sĩ: Lê Thị Hằng Đã kiểm duyệt nội dung

Là một trong số những Dược sĩ đời đầu của hệ thống Hz88b bảo mật 24/7 Hz888a.com, Dược sĩ Lê Thị Hằng hiện đang Quản lý cung ứng thuốc và là Dược sĩ chuyên môn của Hz88b bảo mật 24/7 Hz888a.com

Thành phần

Povidone-iodine 10%

Liều dùng - cách dùng

Cách dùng:

  • Bôi ngoài da. Lau sạch vùng bị bệnh.
  • Bôi một lượng nhỏ thuốc lên vùng da. C
  • Có thể phủ miếng gạc vô trùng. Nếu băng bó trước tiên phải để khô.

Liều dùng: Bôi một lượng nhỏ thuốc lên vùng da bị bệnh 1 – 3 lần/ngày.

Chỉ định

Chỉ định:

  • Thuốc Povidine 90ml được chỉ định dùng trong các trường hợp sau: Sát khuẩn để giúp ngăn ngừa nhiễm khuẩn ở vết cắt, vết trầy và vết bỏng nhỏ. Sát trùng da trước khi phẫu thuật.
  • Giúp giảm các Trang chủ đăng nhập HZ88 không chặn tặng 88K có khả năng gây nhiễm trùng da.

Đối tượng sử dụng

Người gặp vết cắt, vết trầy , sát khuẩn trước và sau khi phẫu thuật.

Khuyến cáo

Thuốc Povidine 90ml chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  • Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc. Không dùng vào mắt.
  • Sử dụng lâu hơn 1 tuần trừ khi có chỉ định của bHz888 đăng ký nhanh.
  • Dùng trên diện rộng của cơ thể.

Chống chỉ định

Bảo quản

Bảo quản nơi khô, ở nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Nhà sản xuất

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Chi tiết sản phẩm
  • 1. Thành phần

  • 2. Liều dùng - cách dùng

  • 3. Chỉ định

  • 4. Đối tượng sử dụng

  • 5. Khuyến cáo

  • 6. Chống chỉ định

  • 7. Bảo quản

  • 8. Nhà sản xuất

Sản phẩm tương tự