【HZ88】 Link vào HZ88 Trang Chủ 2026

Link vào HZ88 Trang Chủ 2026

Thuốc Clindastad 150 Stella - Điều trị nhiễm khuẩn da, hô hấp

Thuốc Clindastad 150 Stella được sản xuất tại Stellapharm với thành phần chính là Clindamycin giúp Bắn Cá HZ88 là trò chơi giải trí điện tử nhiễm khuẩn da, Bắn Cá HZ88 là trò chơi giải trí điện tử 

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép HZ888A cam kết

Sản phẩm chỉ bán khi có chỉ định đơn thuốc của Hz888a com khuyến mãi hấp dẫn, mọi thông tin trên trang chỉ mang tính chất tham khảo

Lựa chọn
Thuốc Clindastad 150 Stella - Điều trị nhiễm khuẩn da, hô hấp
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Danh mục:
Quy cách:
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Thương hiệu:
Stella
Dạng bào chế :
Viên nang cứng
Xuất xứ:
Việt Nam
Mã sản phẩm:
0109049435
HZ888A cam kết
HZ888A cam kết
Freeship cho đơn hàng từ
300K
HZ888A cam kết
Cam kết sản phẩm
chính hãng
HZ888A cam kết
Hỗ trợ đổi hàng trong
30 ngày
Dược sĩ: Lê Thị Hằng Dược sĩ: Lê Thị Hằng Đã kiểm duyệt nội dung

Là một trong số những Dược sĩ đời đầu của hệ thống Hz88b bảo mật 24/7 Hz888a.com, Dược sĩ Lê Thị Hằng hiện đang Quản lý cung ứng thuốc và là Dược sĩ chuyên môn của Hz88b bảo mật 24/7 Hz888a.com

Triệu chứng của nhiễm khuẩn da, hô hấp 

Nhiễm khuẩn da và hô hấp là những vấn đề sức khỏe thường gặp, có thể do vi khuẩn, virus, nấm hoặc ký sinh trùng gây ra. Các triệu chứng của mỗi loại nhiễm khuẩn có thể khác nhau tùy thuộc vào loại vi sinh vật gây bệnh, vị trí nhiễm trùng và sức khỏe tổng thể của người bệnh.

Nhiễm khuẩn da

  • Triệu chứng chung:
    • Đỏ: Vùng da bị nhiễm trùng thường có màu đỏ.
    • Sưng: Vùng da bị ảnh hưởng có thể sưng lên.
    • Nóng: Cảm giác nóng rát ở vùng da bị nhiễm trùng.
    • Đau: Vùng da bị nhiễm trùng có thể đau nhức.
    • Ngứa: Một số trường hợp có thể gây ngứa.
  • Triệu chứng đặc trưng:
    • Mụn nhọt: Xuất hiện các nốt mụn đỏ, sưng, có mủ.
    • Viêm nang lông: Viêm nhiễm nang lông, gây sưng đỏ và đau.
    • Áp xe: Tích tụ mủ dưới da, tạo thành khối cứng, đau.
    • Ban đỏ: Xuất hiện các mảng đỏ trên da, có thể kèm theo mụn nước.

Nhiễm khuẩn hô hấp

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên:
    • Mũi: Nghẹt mũi, chảy nước mũi, hắt hơi, ngứa mũi.
    • Họng: Đau họng, khàn giọng, cảm giác vướng trong họng.
    • Tai: Đau tai (do viêm mũi xoang)
    • Triệu chứng toàn thân: Sốt nhẹ, đau đầu, mệt mỏi.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới:
    • Ho: Có thể là ho khan hoặc ho có đờm.
    • Khó thở: Thở gấp, thở khò khè.
    • Đau ngực: Cảm giác tức ngực, khó chịu.
    • Sốt cao: Đặc biệt trong trường hợp viêm phổi.
    • Mệt mỏi: Rất mệt mỏi, khó làm việc hoặc sinh hoạt.

Thành phần

Clindamycin: 150mg

Liều dùng - cách dùng

Cách dùng: dùng đường uống 

Liều dùng: 

  • Người lớn: 300 mg/lần mỗi 6, 8,12 giờ hoặc 600 mg/lần mỗi 8,12 giờ.
  • Trẻ em: Liều dùng từ 8 đến 25 mg/kg/ngày chia thành 3 hoặc 4 liều bằng nhau. 
  • Nhiễm liên cầu bê-ta tan huyết: Người lớn, Trẻ em. Nên tiếp tục điều trị trong ít nhất 10 ngày.
  • Viêm cổ tử cung do Chlamydia trachomatis: 600mg, 3 lần một ngày trong 10 -14 ngày.
  • Viêm phổi do Pneumocystis jiroveci trên bệnh nhân AIDS: 300mg, mỗi 6 giờ hoặc 600mg mỗi 8 giờ trong 21 ngày và primaquin 15 đến 30 mg, một lần mỗi ngày trong 21 ngày.
  • Điều trị viêm amydan/viêm họng cấp do liên cầu: 300mg, uống hai lần một ngày trong 10 ngày.
  • Dự phòng viêm nội tâm mạc ở bệnh nhân nhạy cảm với penicillin: Người lớn: 600mg 1 giờ trước khi phẫu thuật; trẻ em: 20 mg/kg 1 giờ trước khi phẫu thuật.

Quá liều: đau bụng, buồn nôn, nôn và tiêu chảy

Quên liều: uống ngay khi nhớ ra, không dùng gấp đôi liều quy định 

Chỉ định

Thuốc Clindamycin EG được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Ðiều trị những nhiễm khuẩn do các Trang chủ đăng nhập HZ88 không chặn tặng 88K kỵ khí nhạy cảm với thuốc hoặc các chủng Trang chủ đăng nhập HZ88 không chặn tặng 88K ái khí gram dương nhạy cảm với thuốc
  • Các nhiễm khuẩn đường Bắn Cá HZ88 là trò chơi giải trí điện tử trên: viêm amiđan, viêm họng, viêm xoang, viêm tai giữa và bệnh tinh hồng nhiệt.
  • Các nhiễm khuẩn đường Bắn Cá HZ88 là trò chơi giải trí điện tử dưới: viêm phế quản, viêm phổi, viêm mũ màng phổi và áp-xe phổi.
  • Các nhiễm khuẩn da và mô mềm bao gồm trứng cá, nhọt, viêm mô tế bào, chốc lở, các áp-xe và nhiễm khuẩn tại vết thương. 
  • Các nhiễm khuẩn xương và khớp bao gồm viêm xương tủy và viêm khớp nhiễm khuẩn.
  • Điều trị các nhiễm khuẩn phụ khoa bao gồm viêm nội mạc tử cung, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn âm đạo, áp-xe vòi - buồng trứng và viêm vòi trứng. 
  • Các nhiễm khuẩn trong ổ bụng gồm viêm phúc mạc và áp-xe trong ổ bụng khi kết hợp với một thuốc kháng sinh phổ Trang chủ đăng nhập HZ88 không chặn tặng 88K ái khí gram âm thích hợp.
  • Nhiễm khuẩn huyết và viêm nội tâm mạc. 
  • Các nhiễm khuẩn răng miệng như áp-xe quanh răng (áp-xe nha chu) và viêm quanh răng (viêm nha chu).
  • Viêm não do toxoplasma trên bệnh nhân AIDS, Viêm phổi do Pneumocystis jirovecl
  • Điều trị dự phòng viêm màng trong tim trên bệnh nhân nhạy cảm/dị ứng với các kháng sinh penicillin.

Đối tượng sử dụng

Người lớn và trẻ em 

Khuyến cáo

Tác dụng phụ: viêm đại tràng giả mạc, tăng bạch cầu ưa eosin, tiêu chảy 

Tương tác thuốc: 

  • Không dùng đồng thời clindamycin và erythromycin 
  • Clindamycin làm tăng tác dụng của các thuốc chẹn thần kinh cơ.
  • Chất ức chế CYP3A4 và CYP3A5 có thể làm giảm độ thanh thải clindamycin 
  • Clindamycin kết hợp với một thuốc chống đông kháng vitamin K làm tăng thời gian đông máu 

Chống chỉ định

Chống chỉ định: bệnh nhân trước đây có tiền sử dị ứng với clindamycin hoặc lincomycin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng: 

  • Phản ứng quá mẫn nghiêm trọng, bao gồm cả những phản ứng da 
  • Bệnh nhân có các dấu hiệu của tiêu chảy sau khi dùng kháng sinh.
  • Không nên dùng clindamycin để Bắn Cá HZ88 là trò chơi giải trí điện tử viêm màng não.
  • Nếu Bắn Cá HZ88 là trò chơi giải trí điện tử kéo dài, nên theo dõi chức năng gan, thận và giám sát công thức máu. 
  • Bệnh nhân có các vấn đề di truyền hiếm gặp về dung nạp galactose, thiếu Lapp lactase hoặc kém hấp thu glucose - galactose không nên dùng thuốc này.

Đối tượng đặc biệt: 

  • Khả năng lái xe và vận hành máy móc: Không ảnh hưởng 
  • Phụ nữ mang thai: cân nhắc khi sử dụng 
  • Phụ nữ cho con bú: không sử dụng 

Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô. Nhiệt độ không quá 30°C.

Nhà sản xuất

Stellapharm
Chi tiết sản phẩm
  • 1. Giới thiệu

  • 2. Thành phần

  • 3. Liều dùng - cách dùng

  • 4. Chỉ định

  • 5. Đối tượng sử dụng

  • 6. Khuyến cáo

  • 7. Chống chỉ định

  • 8. Bảo quản

  • 9. Nhà sản xuất

Sản phẩm tương tự